Danh sách các anh chị đã từng tham gia BHD GĐPT Quảng Trị qua các thời kỳ tính từ năm 1953 cho đến năm 2008.
TT | Họ và tên | Năm | Chức vụ |
| 1 | Anh Nguyễn Duy Phùng | 1953 | Trưởng BHD đầu tiên cho đến cuối 1957 thì bị áp lực của chính quyền Tỉnh phải thôi chức vụ này |
| 2 | Anh Trần Quang Toản | 1953 | UV miền Bắc – (Phó TB) |
| 3 | Anh Tư Đồ Minh | 1953 | UV miền Nam – (TB) |
| 4 | Anh Nguyễn Văn Châu | 1953 | UV Văn nghệ…Thiếu niên |
| 5 | Anh Nguyễn Thế Lữ | 1956 | Thư ký |
| 6 | Anh Bùi Thúc Nghinh | 1956 | Phó TK/UV Chuyên môn |
| 7 | Anh Nguyễn Quán | 1956 | UV miền Đông |
| 8 | Anh Lê Quang Tào | 1956 | UV Văn nghệ |
| 9 | Chị Tôn Nữ Thị Phố | 1956 | UV Thủ quỹ – (Phó TB) |
| 10 | Anh Lê Đình Ngân | 1956 | UV Phật pháp |
| 11 | Anh Phan Văn Minh | 1956 | Ban viên văn nghệ – (TB) |
| 12 | Anh Nguyễn Đại Hoàng | 1956 | Ban viên văn nghệ |
| 13 | Anh Nguyễn Cửu Hiệp | 1956 | Thư ký – (Bổ sung thay thế) |
| 14 | Anh Hoàng Thế Lợi | 1956 | Đặc ủy Quận Đông – (Thay thế) |
| 15 | Chị Phạm Thị Na | 1956 | UV Thiếu nữ – (Phó TB) |
| 16 | Chị Bích Duyên | 1956 | UV Oanh Vũ |
| 17 | Anh Nguyễn Lam | 1957 | Thư ký thường trực – (TB) |
| 18 | Anh Lê Quang Trung | 1957 | Thủ quỹ |
| 19 | Chị Phan Thị Bích Nhuận | 1957 | Phó thủ quỹ – (PTB) |
| 20 | Anh Nguyễn Ga | 1957 | UV Quận Đông |
| 21 | Bác Đặng Đình Trác | 1958 | Trưởng BHD – Cố vấn 1959 |
| 22 | Anh Nguyễn Khắc Ủy | 1958 | Đặc ủy Quận Đông – (TB) |
| 23 | Anh Nguyễn Công Tý | 1958 | UV Văn nghệ |
| 24 | Anh Nguyễn Đức Cự | 1959 | Trưởng ban 2 năm |
| 25 | Anh Đoàn Đình Phúng | 1959 | Phó Thư ký |
| 26 | Anh Lữ Thượng Công | 1959 | Thủ quỹ |
| 27 | Chị Võ Thị Lê | 1959 | UV Thiếu nữ |
| 28 | Chị Nguyễn Thị Từ Khanh | 1959 | UV Nữ Oanh vũ |
| 29 | Anh Tăng Thế Đinh | 1959 | Ban viên Tổ chức |
| 30 | Anh Nguyễn Ái | 1959 | Ban viên Tổ chức |
| 31 | Anh Nguyễn Bái | 1960 | Chánh Thư ký |
| 32 | Anh Nguyễn Đức Thương | 1960 | UV Nam Oanh vũ-(TB) 4 nhiệm kỳ |
| 33 | Anh Vĩnh Trị | 1960 | Phụ tá UV Thiếu niên |
| 34 | Anh Lê Thiện Hữu | 1960 | Phụ tá UV Nam Oanh vũ-UV Quận |
| 35 | Anh Nguyễn Đức Chứng | 1961 | Phó Thư ký |
| 36 | Chị Trần Thị Kim Trâm | 1961 | UV Nữ Phật tử – (PTB) |
| 37 | Chị Lê Thị Em | 1961 | UV Thiếu nữ |
| 38 | Chị Trần Thị Hương Đóa | 1961 | UV Nữ Oanh vũ |
| 39 | Anh Hoàng Cảnh Đã | 1961 | UV Nam Oanh vũ |
| 40 | Anh Lê Thùy Dương | 1961 | UV Văn nghệ |
| 41 | Anh Nguyễn Hải | 1961 | UV Tổ chức |
| 42 | Anh Đỗ Hoằng | 1961 | Đặc ủy Quận Triệu Phong – UV |
| 43 | Anh Thái Tăng Liệt | 1961 | Đặc ủy Quận Cam Lộ |
| 44 | Anh Nguyễn Hanh | 1961 | Đặc ủy Quận Gio Linh Trung Lương |
| 45 | Anh Nguyễn Văn Cư | 1961 | Ban viên Tu thư |
| 46 | Anh Nguyễn Tánh | 1961 | Ban viên Tu thư |
| 47 | Anh Trương Đăng Trung | 1962 | Phó Thư ký |
| 48 | Chị Hồ Thị Thêm | 1962 | UV Thiếu nữ |
| 49 | Anh Hồ Sĩ Quang | 1962 | UV Nam Oanh vũ |
| 50 | Anh Nguyễn Văn Bửu | 1962 | UV Hoạt động thanh niên |
| 51 | Anh Lê Bá Chí | 1962 | UV HĐTN – (TB) |
| 52 | Anh Nguyễn Công Bá | 1962 | Đặc ủy Quận Cam Lộ |
| 53 | Anh Trần Công Hoan | 1962 | Đặc ủy Quận Gio Linh |
| 54 | Chị Đỗ Thị Kim Hoằng | 1963 | UV Thiếu nữ |
| 55 | Anh Hoàng Ngọc Ngữ | 1963 | UV Nam Oanh vũ |
| 56 | Chị Cao Thị Ngọc Thúy | 1963 | UV Nữ Oanh vũ |
| 57 | Anh Nguyễn Luyện | 1963 | Đặc ủy Quận Hải Lăng |
| 58 | Anh Lê Hữu Giáo | 1963 | Đặc ủy Quận Gio Linh |
| 59 | Anh Nguyễn Quang Tám | 1963 | Đặc ủy Huyện Cam Lộ |
| 60 | Chị Võ Thị Như Ý | 1963 | UV Nữ Oanh vũ |
| 61 | Anh Nguyễn Văn Thi | 1966 | ĐD Cam Lộ Đông Hà – (PTB) |
| 62 | Chị Lê Thị Diệu Tha | 1968 | Phó Trưởng ban ngành Nữ |
| 63 | Anh Trần Chỉ Từ | 1968 | Tổng Thư ký |
| 64 | Anh Nguyễn Thường | 1968 | Phó Thư ký – (PTB) |
| 65 | Anh Lê Văn Huệ | 1968 | UV Tu thư |
| 66 | Anh Hồ Xuân Lộc | 1968 | UV Thiếu nam |
| 67 | Anh Lê Noãn | 1968 | Phó Thư ký |
| 68 | Anh Lê Quang Tiệp | 1968 | Đại diện Quận Hải Lăng |
| 69 | Chị Diệp Thị Cân | 1968 | UV Thiếu nữ |
| 70 | Chị Trần Thị Nhuận | 1968 | |
| 71 | Chị Trần Thị Hoàng Quyên | 1968 | UV Nữ Oanh vũ |
| 72 | Anh Phạm Như Cẩn | 1968 | |
| 73 | Anh Lê Minh Túc | 1968 | Đại diện Quận Cam Lộ |
| 74 | Anh Nguyễn Đức Nga | 1968 | Đại diện Quận Gio Linh |
| 75 | Anh Sử Thành | 1968 | |
| 76 | Chị Võ Thị Tạng | 1968 | UV Nữ Phật tử |
| 77 | Anh Thái Văn Nồng | 1968 | Đại diện Quận Mai Lĩnh |
| 78 | Anh Trần Ngọc Quỵ | 1968 | UV HĐTN Xã hội |
| 79 | Anh Nguyễn Hoài | 1969 | UV Nam Oanh vũ |
| 80 | Chị Phan Thị Bưởi (Bê) | 1970 | Thủ quỹ |
| 81 | Chị Nguyễn Thị Các | 1970 | PT Nữ Phật tử – UV |
| 82 | Anh Nguyễn Tôn Lũy | 1971 | UV Nam Phật tử (Từ 1960-1964 là UV BHD Kontum) |
| 83 | Anh Lê Quang Thể | 1971 | UV Nam Oanh vũ |
| 84 | Chị Lê Thị Diệu | 1973 | UV Nữ Oanh vũ |
| 85 | Anh Nguyễn Thế Phổ | 1973 | PT/UV Nghiên huấn |
| 86 | Anh Dương Phúc Lô | 1973 | PT/UV Văn nghệ |
| 87 | Anh Trần Minh Hải | 1973 | PT/UV HĐTNXH |
| 88 | Anh Phan Lớn | 1973 | PT/UV Nam Oanh vũ |
| 89 | Chị Lê Thị Thuận Hóa | 1973 | PT/UV Thiếu nữ |
| 90 | Chị Hoàng Thị Ngọc Bích | 1973 | PT/UV Nữ Oanh vũ |
| 91 | Anh Hồ Văn Điệu | 1975 | PT/UV Nội vụ |
| 92 | Anh Lê Văn Thảo | 1990 | Đại diện Đông Hà Gio Linh – UV |
| 93 | Anh Hoàng Thúc Quyền | 1993 | Đại diện Huyện Hải Lăng |
| 94 | Chị Nguyễn Thị Chớ | 1993 | Thủ quỹ – UV Thiếu nữ |
| 95 | Anh Hoàng Viễn | 1993 | Đại diện KV Thị xã Quảng Trị |
| 96 | Anh Hàn Minh Ánh | 1993 | UV Nam Oanh vũ |
| 97 | Anh Trần Văn Tương | 1993 | Phó Thư ký |
| 98 | Anh Nguyễn Hữu Thịnh | 1993 | Đại diện Huyện Triệu Phong – UV |
| 99 | Anh Nguyễn Khương Dẫn | 1993 | Đại diện Huyện Hướng Hóa |
| 100 | Chị Nguyễn Thị Minh Tâm | 1993 | UV Nữ Oanh vũ |
| 101 | Anh Nguyễn Biên | 1993 | UV Thiếu nam |
| 102 | Anh Bùi Hữu Thanh | 1993 | Đại diện Thị xã Đông Hà – UV |
| 103 | Anh Nguyễn Văn Tân | 1993 | PT/UV Doanh tế – UV |
| 104 | Anh Nguyễn Thanh Cương | 1993 | PT/UV HĐTNXH |
| 105 | Anh Hoàng Công Hiền | 1993 | PT/UV Tu thư – UV |
| 106 | Anh Hoàng Văn Thiện | 1993 | Đại diện Huyện Gio Linh |
| 107 | Anh Phan Kim Phụng | 1993 | UV Nam Phật tử |
| 108 | Anh Nguyễn Nguyên | 1993 | UV Văn nghệ |
| 109 | Chị Nguyễn Thị Mỹ | 1993 | UV Nữ Phật tử |
| 110 | Anh Huỳnh Văn Trung | 2000 | UV Doanh tế |
| 111 | Anh Nguyễn Thanh Nhật | 2000 | PT/UV Văn nghệ – UV |
| 112 | Anh Nguyễn Cư | 2000 | PT/UV Nghiên huấn |
| 113 | Anh Lê Văn Ngân | 2000 | PT/UV Tài chánh |
| 114 | Anh Nguyễn Đăng Dục | 2000 | PT/UV Tổ kiểm |
| 115 | Anh Nguyễn Văn Dĩ | 2000 | PT/UV Tu thư |
| 116 | Chị Nguyễn Thị Thu Thủy | 2000 | UV Nữ Oanh vũ |
| 117 | Chị Nguyễn Thị Xuân Lan | 2000 | PT/UV Nữ Oanh vũ |
| 118 | Anh Hồ Sĩ Quận | 2000 | UV Nam Oanh vũ |
| 119 | Chị Nguyễn Thị Hồng | 2000 | PT/UV Thiếu nữ |
| 120 | Chị Lê Thị Sâm | 2000 | PT/UV Nữ Phật tử |
| 121 | Chị Nguyễn Thị Tâm | 2000 | PT/UV TTXH |
| 122 | Chị Hà Thị Lanh | 2000 | PT/UV Tài chánh |
| 123 | Chị Nguyễn Thị Thuận | 2000 | PT/UV Nữ Oanh vũ |
| 124 | Anh Võ Công Thám | 2000 | PT/Nghiên huấn |
| 125 | Anh Lê Đức Hưởng | 2002 | PT/TTXH |
| 126 | Anh Võ Trung Nghiêm | 2007 | PT/UV Nghiên huấn |
| 127 | Anh Đặng Ngọc Hè | 2007 | PT/UV Nghiên huấn |
| 128 | Anh Văn Thô | 2007 | UV Nội vụ |
| 129 | Chị Lê Thị Thu Ba | 2007 | PT/UV Thiếu nữ |
| 130 | Anh Trần Văn Tiếm | 2007 | PT/UV Tổ kiểm |
| 131 | Anh Nguyễn Khê | 2007 | PT/Thiếu nam |
| 132 | Anh Phạm Văn Phó | 2008 | PT/UV Tổ kiểm |
| 133 | Anh Nguyễn Văn Thước | 2008 | UV đại diện thị xã Đông Hà |
